TIÊU CHUẨN CƠ SỞ


 

TCCS 01:2011/DUPECO


Ban hành lần 1


Mục lục


I

Phạm vi áp dụng

II

Yêu cầu kỹ thuật

III

Phương pháp thử

IV

Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

V

Tài liệu tham khảo

 

DẦU NHỜN LUBGOOD

 

I. Phạm vi áp dụng:


Tiêu chuẩn này áp dụng cho Dầu nhờn động cơ LUBGOOD - HD 40, API CC/SC; LUBGOOD - HD 50, API CC/SC; Dầu thủy lực LUBGOOD - VG32; LUBGOOD - VG46; LUBGOOD - VG68; Dầu cầu, dầu bánh răng LUBGOOD - 90; LUBGOOD - 140 do Công ty cổ phần Dầu khí Dung Quất sản xuất. Dầu nhờn LUBGOOD có khả năng bôi trơn các loại động cơ, hệ thống thuỷ lực và bánh răng .v.v.

II. Yêu cầu kỹ thuật :


1. Thành phần nguyên liệu chính:

- Dầu gốc và các loại phụ gia chống mài mòn, chống oxy hoá, v.v.

 Nguyên liệu đưa vào sản xuất đảm bảo chất lượng.

2. Yêu cầu đối với sản phẩm:

2.1 Ngoại quan:

- Dầu nhờn có trạng thái ở thể lỏng, sánh và đồng nhất dưới nhiệt độ môi trường

- Có màu vàng hoặc xanh.

2.2 Các chỉ tiêu hoá lý của dầu nhờn:

Sản phẩm Dầu nhờn LUBGOOD có các chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng theo bảng dưới đây:

 


Dầu nhờn động cơ LUBGOOD - HD 40, API CC/SC

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

12,5 - 16,3

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

1,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

ml

ASTM D 892

50/0 min

 

 

Dầu nhờn động cơ LUBGOOD - HD 50, API CC/SC

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

12,5 - 16,3

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

1,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

ml

ASTM D 892

50/0 min

 

Dầu thủy lực LUBGOOD - VG32

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

32

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

1,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

ml

ASTM D 892

50/0 min

 

Dầu thủy lực LUBGOOD - VG46

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

46

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

1,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

ml

ASTM D 892

50/0 min

 

Dầu thủy lực LUBGOOD - VG68

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

68

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

1,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

Ml

ASTM D 892

50/0 min

 

Dầu cầu, dầu bánh răng LUBGOOD - 90

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

20,5 - 22,5

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

2,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

Ml

ASTM D 892

50/0 min

 

Dầu cầu, dầu bánh răng LUBGOOD - 140

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Phương pháp thử

Mức chất lượng

1

Độ nhớt động học

cSt

ASTM D 445

29 - 31,5

2

CHỉ số độ nhớt

cSt

ASTM D 2270

85 - 95

3

Nhiệt độ chốc cháy cốc hở

0C

ASTM D 92

150 - 170

4

Nhiệt độ đông đặc

0C

ASTM D 97

3

5

TBN

mgKOH/g

ASTM D 2896

2,5 min

6

Độ tạo bọt ở 93,5 độ

ml

ASTM D 892

50/0 min

 

III Phương pháp thử


Theo tần suất, cứ 500 tấn sản phẩm hoặc khi thay đổi công thức sản xuất, nguyên liệu đầu vào thì lấy 1mẫu để kiểm tra theo các chỉ tiêu chất lượng theo bảng này. Phương pháp lấy mẫu theo TCVN: 6777: 2007 và phương pháp thử theo bảng trên.

Ngoại quan: Quan sát

 

IV. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản sản phẩm:

 

1. Bao gói:

Đóng gói vào can nhựa có khối lượng 18 Lít, 25Lít và phuy sắt có khối lượng là 200 Lít. Nắp chai đóng cẩn thận, có niêm bảo vệ, không để lọt không khí vào. Ngoài bao bì có in hình, nhãn hiệu sản phẩm.

2.Ghi nhãn:

Trên nhãn bao bì hàng hóa đều có nhãn ghi các nội dung sau:

-         Tên hàng hóa;

-         Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

-         Phân loại;

-         Số mẻ pha chế (Batch No);

-         Số phuy, số thùng;

-         Khối lượng;

-         Thành phần, thành phần định lượng;

-         Chỉ tiêu chất lượng chính;

-         Ngày sản xuất;

-         Thời hạn bảo quản;

-         Hướng dẫn sử dụng, bảo quản;

-         Thông tin cảnh báo an toàn;

-         Sản xuất theo TCCS 01: 2011/DUPECO

3. Vân chuyển và bảo quản:

Sản phẩm được vận chuyển bằng phương tiện thông dụng nhưng không được chồng, xếp quá cao tránh gây đổ vỡ, bẹp bao bì sản phẩm và phải được che mưa nắng. Bốc dỡ lần lượt và không để lẫn với các sản phẩm thực phẩm

4. Hướng dẫn bảo quản:

- Bảo quản sản phẩm nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời;

- Không để nơi mưa dột, ẩm ướt;

- Xếp hàng trong kho không cao quá 03 lớp;

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

                      

 

 

 

 

 

V. Tài liệu tham khảo:

     - TCVN 1-2 về trình bày và thể hiện tiêu chuẩn quốc gia

     - ASTM D 445: Phương pháp thử xác định độ nhớt

     - ASTM D 2270: Phương pháp thử xác định chỉ số độ nhớt, min

     - ASTM D 92: Phương pháp thử xác định nhiệt độ bắt cháy

     - ASTM D 97: Phương pháp thử xác định nhiệt độ đông đặc

     - ASTM D 2896: Phương pháp thử xác định kiềm tổng TBN

     - ASTM D 892: Phương pháp thử xác định đặc tính tạo bọt

 

 

 

Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2011

Đại diện doanh nghiệp

 

 

en → vi
work
 
Các thông tin mới đăng :